kinh tế

Học thuật
Thân thiện
kinh tế

Một biểu đồ kinh tế cho thấy sự tăng trưởng của các ngành công nghiệp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hệ thống các hoạt động sản xuất, phân phối, trao đổi tiêu dùng hàng hóa, dịch vụ của một cộng đồng hoặc một quốc gia: Chỉ toàn bộ cấu hoạt động tạo ra của cải vật chất cho xã hội.
    • Tổng thể các quan hệ sản xuất đặc trưng cho một hình thái xã hội: Cách thức con người tổ chức sản xuất phân phối của cải trong một giai đoạn lịch sử cụ thể.
    • Việc quản lý, sử dụng nguồn lực (tiền bạc, thời gian, công sức) một cách hiệu quả trong đời sống cá nhân hoặc gia đình.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về hoặc liên quan đến các hoạt động sản xuất, phân phối tiêu dùng của cải vật chất.
    • tính hiệu quả cao, tiết kiệm, mang lại lợi ích thiết thực so với chi phí bỏ ra.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Nền kinh tế Việt Nam đang trên đà tăng trưởng ổn định. (Chỉ toàn bộ hệ thống sản xuất, thương mại của quốc gia.)
    • Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩamô hình phát triển của nước ta. (Chỉ một hệ thống quan hệ sản xuất phân phối cụ thể.)
    • Gia đình anh ấy rất chú trọng đến kinh tế, chi tiêu rất hợp lý. (Chỉ việc quản lý tài chính gia đình.)
  • Tính từ:

    • Các chỉ số kinh tế đều khả quan. (Thuộc về lĩnh vực sản xuất, tài chính của quốc gia.)
    • Đây một mô hình canh tác rất kinh tế, vừa cho năng suất cao vừa tiết kiệm chi phí. ( tính hiệu quả, tiết kiệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kinh tế học": Môn khoa học xã hội nghiên cứu về sản xuất, phân phối tiêu dùng hàng hóa, dịch vụ.
    • Ông ấy một giáo sư kinh tế học nổi tiếng.
  • "kinh tế gia" / "nhà kinh tế": Chuyên gia nghiên cứu về kinh tế học.
    • Các nhà kinh tế đang thảo luận về chính sách tài khóa.
  • "kinh tế ngầm": Các hoạt động kinh tế không được báo cáo hoặc không nằm trong sự kiểm soát của chính phủ.
    • Chính phủ đang nỗ lực để thu hẹp quy mô của kinh tế ngầm.
Biến thể từ liên quan
  • Kinh tế - xã hội (cụm tính từ): Liên quan đến cả mặt kinh tế mặt xã hội.
    • Phát triển kinh tế - xã hội bền vững mục tiêu hàng đầu.
  • Kinh tế hộ gia đình (danh từ): Hoạt động sản xuất, kinh doanh nhỏ của một hộ gia đình.
    • Mô hình kinh tế hộ gia đình góp phần xóa đói giảm nghèo.
  • Kinh tế tập trung (danh từ): Mô hình kinh tế mọi kế hoạch đều do nhà nước quyết định.
  • Kinh tế thị trường (danh từ): Mô hình kinh tế dựa trên chế cung cầu giá cả.
Từ đồng nghĩa & gần nghĩa
  • Danh từ (nghĩa hệ thống): Nền kinh tế, nền kinh tế quốc dân.
  • Tính từ (nghĩa tiết kiệm, hiệu quả): hiệu quả, tiết kiệm, hợp lý, lợi.
Các cụm từ thông dụng
  • Phát triển kinh tế: Làm cho quy mô hiệu quả của nền kinh tế tăng lên.
    • Phát triển kinh tế đi đôi với bảo vệ môi trường.
  • Khủng hoảng kinh tế: Giai đoạn suy thoái nghiêm trọng của nền kinh tế.
    • Cuộc khủng hoảng kinh tế toàn cầu năm 2008 gây ra nhiều hệ lụy.
  • Cải cách kinh tế: Thay đổi các chính sách, cấu kinh tế theo hướng mới.
    • Công cuộc cải cách kinh tế Đổi Mới năm 1986 đã mang lại bước ngoặt lịch sử.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Kinh tế tiền đề, chính trị trọng tâm": Câu nói nhấn mạnh tầm quan trọng nền tảng của phát triển kinh tế vai trò then chốt của ổn định chính trị.
  • " thực mới vực được đạo": (Thành ngữ) Nhấn mạnh yếu tố vật chất (kinh tế) cơ sở cho các hoạt động tinh thần, đạo đức.
kinh tế

Một biểu đồ kinh tế cho thấy sự tăng trưởng của các ngành công nghiệp.

  1. I d. 1 Tổng thể nói chung những quan hệ sản xuất của một hình thái xã hội - kinh tế nhất định. Kinh tế phong kiến. Kinh tế tư bản chủ nghĩa. 2 Tổng thể những hoạt động của con người nhằm thoả mãn nhu cầu vật chất. Phát triển kinh tế. Nền kinh tế quốc dân.
  2. II t. 1 liên quan tới lợi ích vật chất của con người. Sử dụng đòn bẩy để phát triển sản xuất. 2 tác dụng mang lại hiệu quả tương đối lớn so với sức người, sức của thời gian tương đối ít bỏ ra. Cách làm ăn kinh tế.